Công bố 14 đề thi và gợi ý đáp án tham khảo cho kỳ thi quốc gia 2018

0
170

Như đã công bố trước đây, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ giới thiệu đề thi tham khảo vào cuối tháng 1/2018 để giáo viên và học sinh có thể tham khảo, làm quen với định dạng của các đề thi trong quá trình dạy học và ôn tập, phục vụ cho kỳ thi quốc gia năm 2018.

Đồng thời, đề thi minh họa theo dạng bài thi cũng sẽ giúp các Sở Giáo dục và Đào tạo các địa phương hình dung số lượng trang in của đề thi trong thực tế nhằm có phương án chuẩn bị cho việc sao in đề thi.

Theo đó, phương thức tổ chức các môn thi, bài thi của kỳ thi quốc gia trong những năm tới sẽ được giữ ổn định như năm 2017; nội dung thi năm 2018 bao gồm chương trình lớp 12 và lớp 11, tập trung chủ yếu ở chương trình lớp 12.

Theo bộ đề thi tham khảo mà Bộ công bố thì đề thi khoa học tự nhiên gồm các bài thi thành phần vật lý, hóa học và sinh học, mỗi môn 50 phút.

Đề thi khoa học xã hội gồm bài thi lịch sử, địa lý và giáo dục công dân, mỗi môn 50 phút. Đề thi ngoại ngữ 60 phút với 50 câu…

Đề thi 14 môn cụ thể như sau:

Đề môn Toán

Đề môn Ngữ Văn

Đề môn Địa lí

Đề môn Sinh học

Đề môn Vật lí

Đề môn Hóa học

Đề môn Lịch sử

Đề môn Tiếng Anh

Đề môn Tiếng Đức


Đề môn Tiếng Trung


Đề môn Tiếng Nga

Đề môn Giáo dục Công dân

Đề môn Tiếng Pháp

Đề môn Tiếng Nhật

Gợi ý đáp án như sau:

  • Đáp án môn Ngữ văn, xem tại đây.
  • Đáp án môn Lịch sử:
1. B 9. A 17. A 25. C 33. D
2. A 10. D 18. A 26. A 34. D
3. B 11. C 19. C 27. C 35. B
4. B 12. A 20. A 28. A 36. D
5. C 13. D 21. B 29. B 37. B
6. A 14. C 22. D 30. A 38. C
7. B 15. B 23. B 31. A 39. C
8. C 16. D 24. B 32. A 40. A

 

  • Đáp án môn Địa lý:
41. B 49. D 57. D 65. D 73. A
42. D 50. D 58. C 66. C 74. B
43. A 51. A 59. D 67. B 75. D
44. C 52. D 60. D 68. D 76. C
45. A 53. B 61. D 69. B 77. A
46. D 54. B 62. D 70. B 78. A
47. A 55. D 63. D 71. A 79. A
48. D 56. B 64. C 72. C 80. C

 

  • Đáp án môn Hóa:
41. A 49. B 57. B 65. D 73. A
42. B 50. A 58. A 66. B 74. C
43. A 51. A 59. B 67. A 75. D
44. C 52. A 60. B 68. A 76. B
45. B 53. D 61. C 69. A 77. A
46. C 54. C 62. B 70. C 78. C
47. A 55. D 63. D 71. D 79. A
48. C 56. A 64. B 72. A 80. A

 

  • Đáp án môn Giáo dục công dân:
81. C 89. A 97. D 105. D 113. C
82. A 90. B 98. B 106. A 114. B
83. A 91. A 99. A 107. A 115. B
84. C 92. C 100. A 108. A 116. D
85. C 93. B 101. C 109. C 117. B
86. A 94. D 102. B 110. B 118. D
87. C 95. D 103. D 111. D 119. C
88. C 96. B 104. A 112. B 120. C

 

  • Đáp án môn Sinh học:
81. D 89. D 97. A 105. D 113. A
82. D 90. A 98. B 106. B 114. B
83. A 91. D 99. C 107. B 115. A
84. A 92. A 100. A 108. C 116. C
85. B 93. B 101. C 109. B 117. B
86. B 94. B 102. C 110. C 118. D
87. B 95. D 103. D 111. B 119. C
88. A 96. C 104. B 112. B 120. A

 

  • Đáp án môn Toán:
1. A 11. A 21. B 31. B 41. A
2. B 12. A 22. A 32. D 42. B
3. C 13. B 23. C 33. D 43. D
4. A 14. B 24. B 34. C 44. C
5. A 15. D 25. D 35. D 45. C
6. A 16. D 26. D 36. B 46. A
7. D 17. B 27. C 37. A 47. B
8. C 18. B 28. C 38. C 48. D
9. D 19. C 29. C 39. A 49. A
10. B 20. D 30. D 40. D 50. A

 

  • Đáp án môn Vật lý
1. A 9. B 17. D 25. D 33. D
2. C 10. B 18. D 26. C 34. D
3. C 11. A 19. B 27. C 35. D
4. C 12. C 20. B 28. C 36. C
5. D 13. C 21. C 29. B 37. C
6. D 14. C 22. D 30. B 38. C
7. D 15. D 23. D 31. A 39. B
8. D 16. D 24. D 32. D 40. B

 

  • Đáp án môn Tiếng Anh:
1. A 11. B 21. B 31. B 41. A
2. D 12. B 22. B 32. A 42. D
3. B 13. A 23. A 33. C 43. B
4. C 14. B 24. C 34. D 44. C
5. D 15. C 25. C 35. B 45. A
6. B 16. A 26. B 36. C 46. B
7. A 17. D 27. C 37. A 47. B
8. D 18. A 28. D 38. D 48. B
9. B 19. B 29. C 39. A 49. C
10. C 20. A 30. D 40. B 50. D

Comments

comments

LEAVE A REPLY